Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống INOX

( 0 đánh giá )

SKU: Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống INOX

Liên hệ : 0916354789 - 0879806777

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống Inox

Công ty Thép hoàng phú chuyên cung cấp thép ống không gỉ - Thép Ống Inox tiêu chuẩn ASTM A213/A249/A269/A270/A450/A554/A791/A789/B674/B677/AS1163/AS1528.

Mác Thép 304 - 304L - 304H - 309S - 309H - 310S - 310H - 316 - 316L - 317L - 321 - 321H - 347 - 347H - 410 - 430,904L, 330, 254SMo,duplex 2205, duplex 2507,,,,

1. Bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệ chuyên sản xuất Ống thép và Thép công nghiệp từ năm 1999, ống inox công nghiệp 304 được sản xuất theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM, Nhật Bản JIS… Sản phẩm đảm bảo các đặc tính cơ lý: độ cứng cao, độ dẻo cao, chống ăn mòn và sức bền kéo tốt…

1.1. Quy cách ống inox công nghiệp 304 dùng cho lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống thông dụng

Dưới đây là quy cách ống inox công nghiệp 304 theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668, AS 1528.1:

Đường kính

Độ dày

in

Khổ

1 1 1/4 _ 1 1/2 2 2 1/2 3 3 1/2 4
mm     . . . . . _ _ _
1.20/1.25 -/18 .

.

. . . . . . . .
1.5 _ . . . . . . . . .
1.60/1.65 -/16 . . . . . . . . .
2 _ . . . . . . . . .
2.1 _ . . . . . . . .

.

1.2. Bảng quy cách ống inox công nghiệp JIS G3459

Bảng quy cách có đường kính ngoài từ 10-200mm và chi tiết độ dày như sau:

Đường kính danh nghĩa Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
  Độ dày phổ biến khác
A B   SCH-5S SCH- 10S SCH- 20S SCH- 40S                
B 1/4 13.8 1.2 1.65 2. 2.2 2.00
10 3/8 17.3 1.2 1.65 2 2.3 2.00 2.50
15 1/2 21.7 1.65 2.1 2.5 2.8 2.00 2.50 3.00
20 3/4 27.2 1.65 2.1 2.5 2.9 2.00 2.50 3.00
25 1 34. 1.65 2.8 3 3.4 2.00 2.50 3.00
32 1 1/4 42.7 1.65 2.8 3 3.6 2.00 2.50 3.00 4.00
40 1 1/2 48.6 1.65 2.8 3 3.7 2.00 2.50 3.00 4.00
50 2 60.5 1.65 2.8 3.5 3.9 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
65 2 1/2 76.3 2.1 3 3.5 5.2 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
80 3 89.1 2.1 3 4 5.5 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
90 3 1/2 101.6 2.1 3 4 5.7 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
100 4 114.3 2.1 3 4 6 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
125 5 139.8 2.8 3.4 5 6.6 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
150 6 165.2 2.8 3.4 5 7.1 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
200 8 216.3 2.8 4 6.5 8.2 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

1.3. Quy cách ống inox công nghiệp ASTM A312/A358/A778

Tổng hợp thông số chi tiết với đường kính từ 13-219mm và độ dày chi tiết như sau:

Đường kính ngoài Đường kính danh nghĩa Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
ASME B36.19M Độ dày phổ biến khác
NPS (mm) SCH-5S SCH- 10S SCH- 40S 2.0

mm

2.5 mm 3.0 mm 4.0 mm 5.0 mm 6.0 mm 7.0 mm 8.80 mm
13.72 1/4 1.65 2.24 2.00
17.15 3/8 1.65 2.31 2.00 2.50
21.34 1/2 1.65 2.11 2.77 2.00 2.50 3.00
26.67 3/4 1.65 2.11 2.87 2.00 2.50 3.00
33.4 1 1.65 2.77 3.38 2.00 2.50 3.00
42.16 1 1/4 1.65 2.77 3.56 2.00 2.50 3.00 4.00
48.26 1 1/2 1.65 2.77 3.68 2.00 2.50 3.00 4.00
60.33 2 1.65 2.77 3.91 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
73.03 2 1/2 2.11 3.05 5.16 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
88.9 3 2.11 3.05 5.49 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
101.6 3 1/2 2.11 3.05 5.74 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
114.3 4 2.11 3.05 6.02 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
141.3 5 2.77 3.4 6.55 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
168.28 6 2.77 3.4 7.11 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
219.08 8 2.77 3.76 8.18 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

2. Tiêu chuẩn ống inox công nghiệp

2.1. Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668/7383

Mặt hàng

Tiêu chuẩn

Đường kính ngoài Dung sai Độ dày Chiều dài

ASTM A249

O.D < 25mm + 0.10mm, – 0.11mm ± 10% O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm

O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm

25mm ≤ O.D ≤ 40mm ± 0.15mm
40mm < O.D < 50mm ± 0.20mm
50mm ≤ O.D < 65mm ± 0.25mm
65mm ≤ O.D < 75mm ± 0.30mm
75mm ≤ O.D ≤ 100mm ± 0.38mm
100mm < O.D ≤ 200mm + 0.38mm, – 0.64mm
200mm < O.D ≤ 225mm + 0.38mm, – 1.14mm

ASTM A269

O.D < 38.1mm ± 0.13mm O.D < 12.7mm ± 15%

O.D ≥ 12.7mm ± 10%

O.D < 38.1mm + 0.32mm – 0mm

O.D ≥ 38.1mm + 4.8 mm – 0mm

38.1mm ≤ O.D < 88.9mm ± 0.25mm
88.9mm ≤ O.D < 139.7mm ± 0.38mm
139.7mm ≤ O.D < 203.2mm ± 0.76mm

ASTM A270

O.D ≤ 25mm ± 0.13mm ± 12.5% O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm

O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm

25mm < O.D ≤ 50mm ± 0.20mm
50mm < O.D ≤ 75mm ± 0.25mm
75mm ≤ O.D < 140mm ± 0.38mm

2.2. Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459

Mặt hàng

Tiêu chuẩn

Đường kính ngoài Dung sai Độ dày Chiều dài
ASTM A312 O.D ≤ 48.26mm + 0.4mm (Độ dày danh nghĩa)

± 12.5%

+ 6.0mm

– 0mm

48.26mm < O.D ≤ 114.3mm ± 0.8mm
114.3mm < O.D ≤ 219.08mm -0.8 ÷ + 1.6mm
JIS G3459 O.D < 30.0mm ± 0.3mm < 2mm ± 0.20mm Xác định chiều dài cắt
O.D ≥ 30.0mm ± 1% ≥ 2mm ± 10%

.

3. Đặc điểm ống inox công nghiệp 304 

Ống inox công nghiệp 304 của Thép hoàng phú đang ngày càng được khẳng định được thương hiệu của mình tại thị trường Việt Nam. Dưới đây là thông tin sản phẩm ống inox công nghiệp.

Thương hiệu  Hoàng Phú
Chất liệu  inox 304
Xuất xứ  Việt Nam
Màu sắc  2B, BA, 2 LINE, NO.4, SỌC, VÀNG , ĐEN, BÓNG
kích cở  phi 34,42,63,76 90, 114,141, 168, phi,273

 

Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn ASTM, JIS

Các loại tiêu chuẩn Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S N Cr Mo

ASTM A312

TP 304 ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 8.0 ~ 11.0 18.0 ~ 20.0  
PT 304L ≤ 0.035 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 8.0 ~ 11.0 18.0 ~ 20.0  
TP 316 ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 10.0 ~ 14.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30
TP 316L ≤ 0.035 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 10.0 ~ 14.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30

JIS G3459

SUS 304TP ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 8.0 ~ 11.0 18.0 ~ 20.0  
SUS 304LTP ≤ 0.030 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 9.0 ~ 13.0 18.0 ~ 20.0  
SUS 316TP ≤ 0.080 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 10.0 ~ 14.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30
SUS 316LTP ≤ 0.030 ≤ 1.00 ≤ 2.00 ≤ 0.045 ≤ 0.030 12.0 ~ 16.0 16.0 ~ 18.0 20 ~ 30

Điều kiện giải pháp ủ nhiệt

ASTM JIS CNS
Loại Điều kiện yêu cầu ủ thép Loại Giái pháp điều trị Loại Giái pháp điều trị
TP 304 Tối thiểu 1040° tôi trong nước SUS 3041TP Tối thiểu 1010° Làm lạnh nhanh 304TP Tối thiểu 1010° Làm lạnh nhanh
PT 304L SUS 3041LTP 304LTP
TP 316 1040°C min SUS 316TP 1010°C min 316TP 1010°C min
TP 316L SUS 316LTP 316LTP

 

Đặc tính cơ lý và đặc điểm ống inox công nghiệp

Các loại tiêu chuẩn Đặc điểm Đặc tính cơ lý
Giới hạn đàn hồi Độ bền Hệ số giãn Độ cứng tham khảo
JIS G3459     N/mm² N/mm² % HRB HV HB
SUS 304TP Khả năng chống ăn mòn trong điều kiện thông thường ≥ 205 ≥ 520 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187
SUS 304LTP Tiêu chuẩn SUS 304TP thêm khả năng chống ăn mòn liền hạt SUS 304TP ≥ 175 ≥ 480 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187
SUS 316TP Khả năng chống ăn mòn kim loại khỏi các hạt axit  sunfuric loãng axit sunfuro, axit axetic và axit hữu cơ ≥ 205 ≥ 520 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187
SUS 316LTP Tiêu chuẩn SUS 316TP thêm khả năng chống ăn mòn liền hạt ≥ 175 ≥ 480 ≥ 40 ≤ 90 ≤ 200 ≤ 187

Quy cách ống thép đúc : kích thước: đường kính từ phi 21 – 610, độ dày 2-40ly, cây dài : 6-9-12m,Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

CÔNG TY TNHH SX THƯƠNG MẠI THÉP HOÀNG PHÚ

Địa Chỉ Kho Hàng_Số 20_P.Thống Nhất 2_Dĩ An_BD

( lô 5 khu công nghiệp sống thần,DT743,Dĩ An,BD )

Mọi Chi Tiết Xin Liên Hệ Phòng Kinh Doanh :

Mr : Thành: 0879806777

Mail : phamthanh.thephoangphu@gmail.com

Web :  http://satthephoangphu.com

0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống INOX

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho sản phẩm này! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5