Thép Tấm Chịu Nhiệt A515,A516,Gr 50,Gr 60

( 0 đánh giá )

SKU: Thép Tấm Chịu Nhiệt A515,A516,Gr 50,Gr 60

Liên hệ : 0916354789 - 0879806777

 Thép tấm A515, A516

+Thép tấm A515 có mác thép A515 Gr.60, A515 Gr.65, A515 Gr.70… theo tiêu chuẩn ASTM A515.

+Thép tấm A516 có mác thép A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65… theo tiêu chuẩn ASTM A516.

_Độ dầy (Ly): 6mm – 40mm.

_Chiều rộng: 1m đến 3m, Chiều dài: 6m đến 12m.

(Cắt thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.)

(Giá tốt cho khách hàng sản xuất và xây dựng.)

Thép tấm A515, A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp xuất tốt nên thường được sử dụng trong chế tạo, nồi hơi, lò hơi (boiler) hay ống dẫn hơi, bình hơi, bình khí ga, bình dẫn khí đốt, thiết bị chịu áp lực.

Thông số kỹ thuật và ứng dụng của thép tấm A515, A516:

Thành phần hóa học:

Tiêu chuẩn

Mác thép

Độ dày

Thành phần hóa học

Standard

Grade

(mm)

Chemical Composition

     

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.2

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.3

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50

0.3

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

 

Tiêu chuẩn cơ lý:

Tiêu chuẩn cơ lý của thép tấm A515:

Mác Thép A515 Gr 60

  • Độ bền kéo : từ 415 – 550 MPa
  • Gới hạn chảy : 220 MPa
  • Độ dãn dài : 21%

Mác Thép A515 Gr 65

  • Độ bền kéo : từ 450 – 585 MPa
  • Gới hạn chảy : 240 MPa
  • Độ dãn dài : 19%

Mác Thép A515 Gr 70

  • Độ bền kéo : từ 480 – 620 MPa
  • Gới hạn chảy : 260 MPa
  • Độ dãn dài : 17%

Tiêu chuẩn cơ lý của thép tấm A516:

Mác Thép A516 Gr 55

  • Độ bền kéo : từ 380 – 515 MPa
  • Gới hạn chảy : 205 MPa
  • Độ dãn dài : 23%

Mác Thép A516 Gr 60, 60s

  • Độ bền kéo : từ 415 – 550 MPa
  • Gới hạn chảy : 220 MPa
  • Độ dãn dài : 21%

Mác Thép A516 Gr 65, 65s

  • Độ bền kéo : từ 450 – 585 MPa
  • Gới hạn chảy : 240 MPa
  • Độ dãn dài : 19%

Mác Thép A516 Gr 70, 70s

  • Độ bền kéo : từ 485 – 620 MPa
  • Gới hạn chảy : 260 MPa
  • Độ dãn dài : 17%

Thép tấm chịu nhiệt A515, A516 có tác động thực tế trong đời sống xã hội như

  • Dùng làm ống hơi, nồi hơi, bình gas hay thường được chế tạo các thiết bị áp lực công nghiệp khác.
  • Sử dụng trong làm bồn chứa xăng dầu, hóa chất, chế tạo ô tô, đóng tàu.
  • Bảng báo giá thép tấm A515, A516:

Thép tấm A515, A516

Độ dày (mm)

Chiều rộng (mét)

Chiều dài (mét)

Đơn giá(đ/kg)

A515, A516

6

1.5, 2, 3

6 – 12

Liên hệ

0879806777

8

1.5, 2, 3

6 – 12

10

1.5, 2, 3

6 – 12

12

1.5, 2, 3

6 – 12

14

1.5, 2, 3

6 – 12

16

1.5, 2, 3

6 – 12

18

1.5, 2, 3

6 – 12

20

1.5, 2, 3

6 – 12

22

1.5, 2, 3

6 – 12

25

1.5, 2, 3

6 – 12

28

1.5, 2, 3

6 – 12

30

1.5, 2, 3

6 – 12

32

1.5, 2, 3

6 – 12

34

1.5, 2, 3

6 – 12

35

1.5, 2, 3

6 – 12

36

1.5, 2, 3

6 – 12

38

1.5, 2, 3

6 – 12

40

1.5, 2, 3

6 – 12

44

1.5, 2, 3

6 – 12

45

1.5, 2, 3

6 – 12

50

1.5, 2, 3

6 – 12

55

1.5, 2, 3

6 – 12

60

1.5, 2, 3

6 – 12

Quy cách ống thép đúc : kích thước: đường kính từ phi 21 – 610, độ dày 2-40ly, cây dài : 6-9-12m,Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

CÔNG TY TNHH SX THƯƠNG MẠI THÉP HOÀNG PHÚ

Địa Chỉ Kho Hàng_Số 20_P.Thống Nhất 2_Dĩ An_BD

( lô 5 khu công nghiệp sống thần,DT743,Dĩ An,BD )

Mọi Chi Tiết Xin Liên Hệ Phòng Kinh Doanh :

Mr : Thành: 0879806777

Mail : phamthanh.thephoangphu@gmail.com

Web :  http://satthephoangphu.com

0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Thép Tấm Chịu Nhiệt A515,A516,Gr 50,Gr 60

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho sản phẩm này! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5