Thép Tấm A36

( 0 đánh giá )

SKU: Thép Tấm A36

Liên hệ : 0916354789 - 0879806777

Tấm Thép A3

- Xuất xứ:Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, Đài loan, Nga, Ukraina, Mã lai, Thái lan, EU…
- Mark thép: Tiêu chuẩn   ASTM A36, GOST 8568,A36, 08-20KP/PS, Q 235
- Quy cách:
   Độ dày :  3.00 – 8.00 mm ,
   Độ rộng :  1250 – 1500 mm
   Chiều dài : 4000 – 6000 mm ( Dang cuộn và tấm )
- Ứng dụng: Công nghiệp, dân dung, đóng tàu, chế tao sản phẩm.
 
 - Mark thép: Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450, : CT3ПC, CT3CП, CT3KA (Kmk/ Bluesteel/ DMZ,…); SS400, SS490, KA125, Q235, Q345B, Z275, G345, G450, C45/S45C; ASTM-A572, A573, A36, API- X52, X60; A570GA, A570GD, SPHC, Q195, Q235, Q345B, SS400, SS490, SG295, SG255 ...
                      + Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ Theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
                      + Mác thép của Nhật : SS400, SS490, SS540  Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
                      + Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q345B, Q345,  Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79
-                      + Mác thép của Mỹ : A515 Gr70, A516 Gr, A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM
-                       Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....
-                      Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X
 

Thép tấm ASTM A36 có rất nhiều các ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau: Tiêu biểu trong số đó là được dùng trong công nghiệp chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác… Ngoài ra, thép tấm A36 Nhật Bản còn được sử dụng để làm khuôn dập nguội ,nồi hơi,bồn bể xăng dầu, đóng tàu, và nhiều ứng dụng khác nhau.

 
 
- Xuất xứ:Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, Đài loan, Nga, Ukraina, Mã lai, Thái lan, EU…
- Mark thép: Tiêu chuẩn   ASTM A36, GOST 8568,A36, 08-20KP/PS, Q 235
- Quy cách:
   Độ dày :  3.00 – 8.00 mm ,
   Độ rộng :  1250 – 1500 mm
   Chiều dài : 4000 – 6000 mm ( Dang cuộn và tấm )
- Ứng dụng: Công nghiệp, dân dung, đóng tàu, chế tao sản phẩm.
 
 - Mark thép: Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450, : CT3ПC, CT3CП, CT3KA (Kmk/ Bluesteel/ DMZ,…); SS400, SS490, KA125, Q235, Q345B, Z275, G345, G450, C45/S45C; ASTM-A572, A573, A36, API- X52, X60; A570GA, A570GD, SPHC, Q195, Q235, Q345B, SS400, SS490, SG295, SG255 ...
                      + Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ Theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
                      + Mác thép của Nhật : SS400, SS490, SS540  Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
                      + Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q345B, Q345,  Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79
-                      + Mác thép của Mỹ : A515 Gr70, A516 Gr, A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM
-                       Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....
-                      Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X
 

Thép tấm ASTM A36 có rất nhiều các ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau: Tiêu biểu trong số đó là được dùng trong công nghiệp chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác… Ngoài ra, thép tấm A36 Nhật Bản còn được sử dụng để làm khuôn dập nguội ,nồi hơi,bồn bể xăng dầu, đóng tàu, và nhiều ứng dụng khác nhau.

 

Thành phần hóa học

Carbon,
Max %

Manganese,
Max %

Phosphorus,
Max %

Sulphur,
Max %

Silicon,
Max %

Copper,
Max %

0.026

0

0.04

0.05

0.4

0.2

 

 

 
 
Tính chất cơ lý

 
Tiêu chuẩn

 
Mác thép

Sức cong

Sức căng

Độ giãn dài

 

 

 

 

Mpa (ksi)

Mpa (ksi)

Min 200mm

Min 50mm

ASTM

A36

≥250 [36]

400-550 [58-80]

20

21

 

 

Bảng quy cách khối lượng thép tấm A36

SẢN PHẨM

ĐỘ DÀY (mm)

KHỔ RỘNG (mm)

CHIỀU DÀI (mm)

KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)

CHÚ Ý

Thép tấm A36 nhật bản

2 ly

1200/1250/1500

2500/6000/cuộn

15.7

Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng

Thép tấm A36 nhật bản

3 ly

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

23.55

Thép tấm A36 nhật bản

4 ly

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

31.4

Thép tấm A36 nhật bản

5 ly

1200/1250/1500

6000/9000/12000/cuộn

39.25

Thép tấm A36 nhật bản

6 ly

1500/2000

6000/9000/12000/cuộn

47.1

Thép tấm A36 nhật bản

7 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

54.95

Thép tấm A36 nhật bản

8 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

62.8

Thép tấm A36 nhật bản

9 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

70.65

Thép tấm A36 nhật bản

10 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

78.5

Thép tấm A36 nhật bản

11 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

86.35

Thép tấm A36 nhật bản

12 ly

1500/2000/2500

6000/9000/12000/cuộn

94.2

Thép tấm A36 nhật bản

13 ly

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

102.05

Thép tấm A36 nhật bản

14ly

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

109.9

Thép tấm A36 nhật bản

15 ly

1500/2000/2500/3000

6000/9000/12000/cuộn

117.75

Thép tấm A36 nhật bản

16 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

125.6

Thép tấm A36 nhật bản

17 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

133.45

Thép tấm A36 nhật bản

18 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

141.3

Thép tấm A36 nhật bản

19 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

149.15

Thép tấm A36 nhật bản

20 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

157

Thép tấm A36 nhật bản

21 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

164.85

Thép tấm A36 nhật bản

22 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000/cuộn

172.7

Thép tấm A36 nhật bản

25 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

196.25

Thép tấm A36 nhật bản

28 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

219.8

Thép tấm A36 nhật bản

30 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

235.5

Thép tấm A36 nhật bản

35 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

274.75

Thép tấm A36 nhật bản

40 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

314

Thép tấm A36 nhật bản

45 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

353.25

Thép tấm A36 nhật bản

50 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

392.5

Thép tấm A36 nhật bản

55 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

431.75

Thép tấm A36 nhật bản

60 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

471

Thép tấm A36 nhật bản

80 ly

1500/2000/2500/3000/3500

6000/9000/12000

628

Quy cách ống thép đúc : kích thước: đường kính từ phi 21 – 610, độ dày 2-40ly, cây dài : 6-9-12m,Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

CÔNG TY TNHH SX THƯƠNG MẠI THÉP HOÀNG PHÚ

Địa Chỉ Kho Hàng_Số 20_P.Thống Nhất 2_Dĩ An_BD

( lô 5 khu công nghiệp sống thần,DT743,Dĩ An,BD )

Mọi Chi Tiết Xin Liên Hệ Phòng Kinh Doanh :

Mr : Thành: 0879806777

Mail : phamthanh.thephoangphu@gmail.com

Web : http: satthephoangphu.com

0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Thép Tấm A36

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho sản phẩm này! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5